| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the five fruits (banana, oranges, kumquats, pomelos, finger citrons) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | các thứ hoa quả [ngày trước vốn gồm năm thứ, là: chuối tiêu, bưởi (hoặc phật thủ), quýt, nho, táo] được bày chung với nhau trong ngày Tết Nguyên Đán [nói tổng quát] | mâm ngũ quả |
Lookup completed in 190,942 µs.