| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ignore, overlook, let pass | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ignore, overlook, let pass, connive | Ngơ những khuyết điểm nhẹ cho ai | To ignore someone's minor mistakes | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lờ đi như không biết để bỏ qua | ngoảnh mặt làm ngơ ~ xin ông thương tình mà ngơ đi cho! |
| Compound words containing 'ngơ' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| làm ngơ | 31 | ngơ đi, làm như không biết gì cả |
| ngơ ngác | 4 | dazed, bewildered |
| ngẩn ngơ | 4 | amazed, astounded |
| ngu ngơ | 3 | dull-witted, naively silly |
| giả ngơ | 0 | turn a blind eye to |
| lơ nga lơ ngơ | 0 | như lơ ngơ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lơ ngơ | 0 | ngơ ngác, kém linh hoạt vì lạ lẫm hoặc không biết phải làm gì |
| ngơ ngáo | 0 | be bewildered, be dazed |
| ngơ ngơ | 0 | ngẩn người ra, có vẻ như không hiểu, không ứng phó kịp thời đối với những hiện tượng, sự việc xảy ra xung quanh |
| ngơ ngơ ngẩn ngẩn | 0 | như ngẩn ngơ [ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| ngơ ngẩn | 0 | như ngẩn ngơ [ng1] |
| ngơ ngẫn | 0 | |
| ngơ những khuyết điểm nhẹ cho ai | 0 | to ignore someone’s minor mistakes |
| nhắm mắt làm ngơ | 0 | to ignore, look the other way, pretend not to see, turn a blind eye to |
Lookup completed in 257,847 µs.