người đời
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| people |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
the people at large, the world at large |
Đừng làm gì để người đời cười chê | Not to do anything | which can be sneered at by the people at large |
|
Dullard, dolt |
Có thể mà không hiểu, rõ người đời! | What a dolt! Think that he does not understand even such a simple thing |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con người sống ở đời, nói chung |
được người đời kính trọng ~ miệng tiếng của người đời |
| N |
người không tinh nhạy, ngây ngô, kém cỏi [dùng trong tiếng mắng] |
"Rõ người đời! Bao nhiêu tuổi mà cũng không nhớ." (Mạnh Phú Tư; 1) |
Lookup completed in 174,667 µs.