| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| one of the family, member of the family | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người trong cùng một gia đình, có quan hệ thân thiết với nhau [nói khái quát]; phân biệt với người ngoài | người nhà của bệnh nhân ~ coi nhau như người nhà |
Lookup completed in 184,524 µs.