| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spokesman, spokeswoman, spokesperson | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định | người phát ngôn của bộ ngoại giao |
Lookup completed in 252,914 µs.