| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| people of old, of former times, the ancients | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đời xưa, sống cách ngày nay đã lâu đời [nói khái quát; hàm ý tôn kính] | kinh nghiệm của người xưa để lại |
| N | người yêu cũ | gặp lại người xưa ~ "Ai về nhắn với người xưa, Lời thề phai lạt nhưng chưa thay lòng." (Cdao) |
Lookup completed in 187,796 µs.