| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| move heaven and earth, ply (between) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi theo những hướng khác nhau, trái chiều nhau [nói khái quát] | dòng người ngược xuôi ~ "Những là đo đắn ngược xuôi, Tiếng gà nghe đã gáy sôi mé tường." (TKiều) |
Lookup completed in 161,146 µs.