bietviet

ngượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
ashamed, embarassed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác cử động không được tự nhiên, thoải mái như ý muốn mới tập làm nên ngượng tay ~ chân đau, bước đi còn ngượng
V cảm thấy xấu hổ hoặc thấy bối rối, mất tự nhiên trước những người khác nó ngượng chín người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 172,691 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary