| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ashamed, embarassed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác cử động không được tự nhiên, thoải mái như ý muốn | mới tập làm nên ngượng tay ~ chân đau, bước đi còn ngượng |
| V | cảm thấy xấu hổ hoặc thấy bối rối, mất tự nhiên trước những người khác | nó ngượng chín người |
| Compound words containing 'ngượng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngượng ngùng | 15 | slightly ashamed |
| ngượng nghịu | 3 | awkward |
| ngượng ngập | 2 | feel awkward |
| ngường ngượng | 0 | hơi ngượng |
| ngượng mặt | 0 | ashamed |
| ngượng mồm | 0 | to feel too awkward (embarrassed) to speak |
| ngượng ngượng | 0 | a bit shy, a bit uneasy, not accustomed to |
| thấy ngượng ngùng | 0 | to feel embarassed |
Lookup completed in 172,691 µs.