bietviet

ngượng nghịu

Vietnamese → English (VNEDICT)
awkward
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng nụ cười ngượng nghịu ~ mới làm nên chân tay còn ngượng nghịu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 169,440 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary