bietviet

ngư trường

Vietnamese → English (VNEDICT)
fishery, fishing-ground
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khu vực biển có cá tôm tập trung với mật độ cao, thuận tiện cho việc đánh bắt vùng biển Khánh Hoà là ngư trường trọng điểm của cả nước
N cơ sở sản xuất chuyên về cá và các sản phẩm cá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 175,976 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary