| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| threshold (of a door)-scale (of taxes) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Scale (of taxes...) | Ngạch thuế hải quan | A scale of custom duties | |
| Scale (of taxes...) | Ngạch công chức | A scale of different ranks and grades of civil servants, a personnel classifacation scale | |
| Scale (of taxes...) | Ngạch lương | A scale of salaries, a scale of wages | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần bên dưới ngưỡng cửa, có chèn gạch hay đất | ngạch cửa |
| N | hệ thống sắp xếp có thứ tự theo từng loại, do nhà nước quy định | ngạch chuyên viên ~ ngạch thuế |
| Compound words containing 'ngạch' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kim ngạch | 78 | turn-over |
| hạn ngạch | 75 | limit, quota |
| tiểu ngạch | 8 | [hoạt động xuất nhập khẩu] nhỏ, lẻ, theo con đường buôn bán trực tiếp |
| chính ngạch | 6 | roll of regular employees |
| ngoại ngạch | 4 | (of government employees) with special-status |
| ngạch bậc | 2 | thứ bậc trong một ngạch |
| ngạch trật | 1 | various ranks and grades (in a classification scale of civil servants) |
| hạng ngạch | 0 | mức vốn đầu tư cho một công trình xây dựng, phản ánh được tầm cỡ của công trình đó |
| siêu ngạch | 0 | vượt xa trên mức bình quân |
| tổng kim ngạch | 0 | quy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với tổng số hàng hoá chu chuyển xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định |
Lookup completed in 156,730 µs.