| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| barb | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | barb | tên có ngạnh | barbed arrow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó tuột, khó giãy ra | ngạnh lưỡi câu |
| N | gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá | ngạnh cá trê |
| Compound words containing 'ngạnh' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ương ngạnh | 16 | stubborn |
| cá ngạnh | 1 | cranoglanis |
| gai ngạnh | 1 | obstinate and quarrelsome |
| ngang ngạnh | 0 | rất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi |
| tên có ngạnh | 0 | barbed arrow |
Lookup completed in 204,717 µs.