| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to choke, suffocate, feel oppressed, breath with difficulty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác khó thở hoặc không thở được do bí hơi, thiếu không khí | tôi bị ngạt mũi ~ chết ngạt |
| Compound words containing 'ngạt' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngột ngạt | 20 | oppressive, stuffy, stifling |
| chết ngạt | 15 | to suffocate, die of asphyxiation |
| hơi ngạt | 12 | asphyxiating gas |
| ngào ngạt | 2 | [mùi thơm] bốc lên lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác |
| ngạt mũi | 1 | to have a stuffy nose |
| bom hơi ngạt | 0 | gas bomb |
| báo động hơi ngạt | 0 | gas alert |
| ngàn ngạt | 0 | [tiếng nói] hơi bị tắc, nghe như người bị ngạt mũi |
| ngạt hơi | 0 | choked, stifling, suffocating, suppressive |
| ngạt ngào | 0 | fragrant |
| thơm ngạt ngào | 0 | sweet-scented |
| thổi ngạt | 0 | hà hơi cho người đang bị ngạt thở để cấp cứu |
| thời tiết ngột ngạt | 0 | stifling heat, weather |
Lookup completed in 172,356 µs.