ngả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to lean, incline, slope; direction, way; to ferment; to turn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Way; direction |
cô ta đi ngả nào? | In which direction did she go? |
| verb |
to ferment |
ngả một chum tương | to ferment a jar of soya sauce. to turn |
| verb |
to ferment |
giấy để lâu quá đã ngả vàng | This paper has been kept too long and has turned yellow |
| verb |
to bard; to incline; to lean |
ngả người trên ghế | to lean one's head back. to kill |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường đi theo một hướng nào đó, phân biệt với những đường đi theo hướng khác |
mỗi người đi một ngả ~ âm dương đôi ngả |
| V |
chuyển từ vị trí thẳng đứng sang vị trí nghiêng, chếch hay nằm ngang |
cây ngả theo chiều gió ~ ngả đầu vào vai bạn |
| V |
chuyển từ thái độ đứng giữa sang thái độ đứng về một bên nào đó |
ngả theo trào lưu mới |
| V |
chuyển sang màu khác, trạng thái, tính chất khác |
mái tóc đã ngả bạc ~ trời ngả sang thu |
| V |
lấy ra hoặc lấy xuống rồi đặt ngửa ra |
nó ngả mâm dọn cơm ~ ngả chõng ra ngồi |
| V |
làm cho đổ xuống để lấy cây, lấy gỗ, hay giết gia súc để lấy thịt |
ngả cây làm nhà ~ ngả lợn ăn mừng |
| V |
cày ngả [nói tắt] |
ngả ruộng |
Lookup completed in 158,011 µs.