bietviet

ngả

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lean, incline, slope; direction, way; to ferment; to turn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Way; direction cô ta đi ngả nào? | In which direction did she go?
verb to ferment ngả một chum tương | to ferment a jar of soya sauce. to turn
verb to ferment giấy để lâu quá đã ngả vàng | This paper has been kept too long and has turned yellow
verb to bard; to incline; to lean ngả người trên ghế | to lean one's head back. to kill
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường đi theo một hướng nào đó, phân biệt với những đường đi theo hướng khác mỗi người đi một ngả ~ âm dương đôi ngả
V chuyển từ vị trí thẳng đứng sang vị trí nghiêng, chếch hay nằm ngang cây ngả theo chiều gió ~ ngả đầu vào vai bạn
V chuyển từ thái độ đứng giữa sang thái độ đứng về một bên nào đó ngả theo trào lưu mới
V chuyển sang màu khác, trạng thái, tính chất khác mái tóc đã ngả bạc ~ trời ngả sang thu
V lấy ra hoặc lấy xuống rồi đặt ngửa ra nó ngả mâm dọn cơm ~ ngả chõng ra ngồi
V làm cho đổ xuống để lấy cây, lấy gỗ, hay giết gia súc để lấy thịt ngả cây làm nhà ~ ngả lợn ăn mừng
V cày ngả [nói tắt] ngả ruộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 139 occurrences · 8.3 per million #6,687 · Advanced

Lookup completed in 158,011 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary