| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to soak, impregnate, absorb | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác động của nó | chè pha chưa ngấm ~ bị ngấm nước mưa |
| V | đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ | ngấm men say ~ chất độc ngấm vào cơ thể ~ thói quen đó đã ngấm vào máu thịt |
| Compound words containing 'ngấm' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngấm ngầm | 34 | secretly, in secret, hidden, concealed |
| ngấm ngoảy | 0 | fret and fume, scowl and frown |
| ngấm nguýt | 0 | give (someone) a black look |
| ngấm nguẩy | 0 | |
| ngấm đòn | 0 | tell on (somebody) |
| tắt ngấm | 0 | tắt hẳn, tắt hoàn toàn |
Lookup completed in 155,242 µs.