| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secretly, in secret, hidden, concealed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] kín đáo, không để có những biểu hiện cho người ngoài có thể thấy được | ghen tức ngấm ngầm ~ ngấm ngầm chia rẽ nội bộ |
Lookup completed in 155,731 µs.