ngấn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| wrinkle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Trace left in lines |
Còn ngấn chè trong chén | There is a line left by the tea in the cup |
|
Trace left in lines |
Nước lụt rút đi còn để lại ngấn trên tường | There was a line left on the wall by the floods which had subsided |
|
Fold (on the wrists, the neck...) |
Em bé bụ bẫm có ngấn ở hai cổ tay | The chubby baby has two folds on its wrists |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dấu vết còn để lại thành đường nét của chất lỏng đã rút, đã cạn |
ngấn nước chè trong chén ~ nước rút còn lại ngấn trên tường |
| N |
nếp gấp trên da người còn trẻ |
cổ cao ba ngấn |
| V |
in, đọng lại thành ngấn |
mắt ngấn lệ ~ những vết nhăn ngấn sâu trên trán |
Lookup completed in 206,913 µs.