ngấp nghé
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| look with covetous eyes, aim, have designs on |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Look wiht covetous eyes, aim, have designs on |
Cô bé xinh đẹp có nhiều người ngấp nghé | Many a man look at that pretty girl with covetous eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đến gần nhìn vào một cách kín đáo, rồi lại lùi ra, muốn vào mà chưa dám |
bọn trẻ ngấp nghé ngoài cổng |
| V |
để ý tới người con gái nào đó với ý muốn làm quen để đặt quan hệ yêu đương, nhưng còn ngại ngùng |
nhiều chàng trai trong làng ngấp nghé con gái của ông |
Lookup completed in 176,666 µs.