bietviet

ngấp nghé

Vietnamese → English (VNEDICT)
look with covetous eyes, aim, have designs on
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Look wiht covetous eyes, aim, have designs on Cô bé xinh đẹp có nhiều người ngấp nghé | Many a man look at that pretty girl with covetous eyes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đến gần nhìn vào một cách kín đáo, rồi lại lùi ra, muốn vào mà chưa dám bọn trẻ ngấp nghé ngoài cổng
V để ý tới người con gái nào đó với ý muốn làm quen để đặt quan hệ yêu đương, nhưng còn ngại ngùng nhiều chàng trai trong làng ngấp nghé con gái của ông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 176,666 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary