| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to faint, pass out, become unconscious | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Faint, swoon, become onconscious | Mệt quá ngất đi | To faint from exhaustion | |
| Dizzy | Núi kia cao ngất | That mountain is dizzy high | |
| Very expensive | Diện ngất | To be decked out in very expensive clothes | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị bất tỉnh đột ngột, tim ngừng đập, phổi ngừng thở trong thời gian ngắn, vì thiếu máu trong óc hoặc vì ức chế thần kinh quá mạnh | chị ấy đang ngất |
| A | cao quá tầm mắt | cao ngất ~ "Ngày ngày em đứng em trông, Trông non, non ngất, trông sông, sông dài." (Cdao) |
| Compound words containing 'ngất' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngất xỉu | 46 | to faint, pass out, swoon, lose consciousness, fall into a faint |
| ngây ngất | 10 | to go into ecstasy |
| cao ngất | 9 | dizzily high, towering |
| ngất ngưởng | 8 | swaying, unsteady |
| ngất ngây | 3 | như ngây ngất [ng2] |
| ngất trời | 2 | sky-scraping, sky-high, towering |
| chết ngất | 1 | to become insensible or unconscious or senseless or more dead |
| chất ngất | 0 | cao ngất và có nhiều lớp, nhiều tầng chồng lên nhau |
| cười ngất | 0 | rock with laughter |
| ngân ngất | 0 | như ngất [nhưng ý mức độ ít hơn] |
| ngất nga ngất nghểu | 0 | như ngất nghểu [nhưng ý mức độ nhiều] |
| ngất nga ngất ngưởng | 0 | như ngất ngưởng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| ngất nghểu | 0 | như ngất ngưởng |
| ngất ngư | 0 | to be unsteady, reel, stagger, totter |
| ngật ngà ngất ngưởng | 0 | |
Lookup completed in 185,240 µs.