| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to faint, pass out, swoon, lose consciousness, fall into a faint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngất đi, lả đi, không còn cử động, không còn nhận biết được nữa | chị Năm đang ngất xỉu ~ ông ấy vừa ngất xỉu |
Lookup completed in 190,076 µs.