ngấu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| gobble, devour; ripe |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(thông tục) Gobble, devour |
Ngấu một lúc hết cả con gà | To gobble a whole chicken in a moment |
|
Ripe |
Mắm cá này ngấu rồi | This fish pickle is ripe |
|
To ahigh degree |
Đói ngấu | To be hungry to a high degree, to be starving with hunger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[tương, mắm] đã ngấm kĩ muối và nhuyễn ra, đã có thể ăn được |
tương chưa ngấu ~ mắm ngấu |
| A |
[phân, đất] đã thấm nước đều và nát nhuyễn |
ải thâm hơn dầm ngấu (tng) |
| A |
ngấu nghiến [nói tắt] |
đọc ngấu một lúc hết cả quyển sách dày ~ đói quá, ăn ngấu cả đĩa xôi |
Lookup completed in 187,067 µs.