bietviet

ngấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
gobble, devour; ripe
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(thông tục) Gobble, devour Ngấu một lúc hết cả con gà | To gobble a whole chicken in a moment
Ripe Mắm cá này ngấu rồi | This fish pickle is ripe
To ahigh degree Đói ngấu | To be hungry to a high degree, to be starving with hunger
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [tương, mắm] đã ngấm kĩ muối và nhuyễn ra, đã có thể ăn được tương chưa ngấu ~ mắm ngấu
A [phân, đất] đã thấm nước đều và nát nhuyễn ải thâm hơn dầm ngấu (tng)
A ngấu nghiến [nói tắt] đọc ngấu một lúc hết cả quyển sách dày ~ đói quá, ăn ngấu cả đĩa xôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 187,067 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary