ngấy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be tired out, have enough of |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Have one's appetite cloyed |
Món ăn này mỡ quá rất ngấy | This dish is too greasy, it easily cloys one's appetite |
|
Have one's appetite cloyed |
Bánh ngọt ngấy | This cake is cloyingly sweet |
|
Be fed up with, be tried of |
Ngày nào cũng ăn một thứ, ngấy rồi | To be tired of a food one has to eat every day |
|
Be fed up with, be tried of |
Ngấy đến mang tai | To be completely fed up with |
|
Be fed up with, be tried of |
Ngấy sốt | Feel feverish |
|
Be fed up with, be tried of |
Ngây ngấy (láy, ý giảm) | To feel a bit feverish |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây bụi cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có ba hoặc năm lá chét, quả kép khi chín màu đỏ, ăn được |
|
| V |
có cảm giác sợ đối với một loại thức ăn nào đó [thường là chất béo hay chất ngọt] |
tôi ngấy món này quá |
| V |
chán đến mức không chịu được [cái vốn không ưa] |
suốt ngày kêu ca, nghe đến phát ngấy |
Lookup completed in 684,345 µs.