bietviet

ngần

Vietnamese → English (VNEDICT)
very white, creamy white, silvery white; quantity, number; limit, bound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
D số lượng, mức độ đại khái đã được xác định rõ ràng và được coi là nhiều hay ít tuỳ theo cách nhìn chủ quan ngần này tiền thì hơi ít ~ "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 170,448 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary