| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very white, creamy white, silvery white; quantity, number; limit, bound | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| D | số lượng, mức độ đại khái đã được xác định rõ ràng và được coi là nhiều hay ít tuỳ theo cách nhìn chủ quan | ngần này tiền thì hơi ít ~ "Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi." (TKiều) |
| Compound words containing 'ngần' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngần ngại | 80 | to hesitate; hesitant, reluctant; hesitance, reluctance |
| ngần ấy | 7 | this much |
| ngại ngần | 4 | |
| ngần ngừ | 2 | to dilly-dally, vacillate, hesitate |
| trắng ngần | 2 | white |
| tần ngần | 2 | stunned and at a loss |
| vô ngần | 2 | extremely, infinitely |
| cá ngần | 0 | cá sống ở vùng cửa sông, thân dài như chiếc đũa, màu trắng sữa, có da trong suốt |
| không ngần ngại | 0 | to not hesitate (to do something) |
| ngần nào | 0 | infinitely, extremely |
| ngần ấy thứ | 0 | this many things, such a number of things |
Lookup completed in 170,448 µs.