bietviet

ngẩn ngơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
amazed, astounded
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thẫn thờ như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu đứng ngẩn ngơ nhìn theo ~ "Từ phen đá biết tuổi vàng, Tình càng thấm thía, dạ càng ngẩn ngơ." (TKiều)
A ngu ngơ, khờ khạo đồ ngẩn ngơ!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 164,995 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary