| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| amazed, astounded | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thẫn thờ như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu | đứng ngẩn ngơ nhìn theo ~ "Từ phen đá biết tuổi vàng, Tình càng thấm thía, dạ càng ngẩn ngơ." (TKiều) |
| A | ngu ngơ, khờ khạo | đồ ngẩn ngơ! |
Lookup completed in 164,995 µs.