| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| at a loose end | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| At a loose end | Đi chơi ngẫu | To wnder about because one is at a loose end | |
| Compound words containing 'ngẫu' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngẫu nhiên | 596 | by accident, by chance, accidental |
| ngẫu hứng | 62 | sudden inspiration |
| phối ngẫu | 38 | spouse |
| đối ngẫu | 26 | dualistic |
| sự ngẫu nhiên | 10 | coincidental |
| biền ngẫu | 7 | couplet, parallel sentences, parallel constructions |
| ngẫu lực | 7 | couple |
| bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên | 0 | xem RAM |
| ngẫu hôn | 0 | monogamy |
| ngẫu hợp | 0 | fortuitous coincidence, fortuitous concurrence |
| ngẫu nhỉ | 0 | |
| sinh số ngẫu nhiên | 0 | random number generation |
| truy cập ngẫu nhiên | 0 | kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó thông tin được trực tiếp lấy ra hay đặt vào thiết bị lưu trữ mà không cần phải tuần tự đi qua các vị trí; phân biệt với truy cập tuần tự |
| trùng ngẫu | 0 | concurrency |
Lookup completed in 217,174 µs.