bietviet

ngậm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hold, keep; to bear, endure; to close (mouth, lips)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giữ cho miệng ở trạng thái khép kín đứa bé vẫn ngậm miệng
V giữ [vật gì] ở miệng hoặc trong miệng nó đang ngậm tăm ~ chim ngậm mồi
V nén chịu ở trong lòng, không nói ra được chị ngậm sầu trong lòng, không cho mọi người biết ~ chị ngậm lòng suốt bao nhiêu năm nay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 68 occurrences · 4.06 per million #9,537 · Advanced

Lookup completed in 166,865 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary