| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hold, keep; to bear, endure; to close (mouth, lips) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ cho miệng ở trạng thái khép kín | đứa bé vẫn ngậm miệng |
| V | giữ [vật gì] ở miệng hoặc trong miệng | nó đang ngậm tăm ~ chim ngậm mồi |
| V | nén chịu ở trong lòng, không nói ra được | chị ngậm sầu trong lòng, không cho mọi người biết ~ chị ngậm lòng suốt bao nhiêu năm nay |
| Compound words containing 'ngậm' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngậm nước | 51 | hydrated |
| ngậm ngùi | 22 | to pity, have compassion |
| ngậm miệng | 5 | shut (close) one’s mouth-keep silent, hold one’s tongue |
| ngậm cười | 2 | be secretly happy, be secretly gratified, be pleased |
| ngậm tăm | 2 | to keep strict silence |
| ngậm hơi | 1 | with bated breath; to keep silence |
| ngậm vành | 1 | |
| biết đấy mà phải ngậm tăm | 0 | to know it but to be forced to keep silence |
| ngậm bồ hòn | 0 | ngậm bồ hòn làm ngọt [nói tắt] |
| ngậm bồ hòn làm ngọt | 0 | to swallow the bitter pill, sit down under an abuse |
| ngậm câm | 0 | keep mum |
| ngậm họng | 0 | shut one’s breath-keep absolutely quiet |
| ngậm hột thị | 0 | ấp úng, nói không thành tiếng, không nên lời, thường vì lúng túng hay sợ hãi |
| ngậm sữa | 0 | [lúa] mới trổ thành bông, hạt bắt đầu có chất đặc màu trắng đục |
| ngậm đắng nuốt cay | 0 | to swallow a bitter pill, bite the bullet |
| sự ngậm ngùi | 0 | pity, compassion |
Lookup completed in 166,865 µs.