| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to look at, admire, gaze at, stare at, scrutinize, examine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngắm đi ngắm lại một cách chăm chú, kĩ càng [thường là thích thú] | anh đang ngắm nghía chậu lan treo trước hè |
Lookup completed in 203,530 µs.