| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interruption; to interrupt | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to interrupt | ngắt lời người nào | to interrupt someone. to pick; to pluck; to pinch off |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bấm cành, hoa, lá cho đứt lìa ra bằng móng tay hoặc đầu ngón tay | ngắt một bông hoa |
| V | làm cho bị đứt quãng, không còn liên tục | ngắt lời bạn ~ ngắt ngang câu chuyện ~ ngắt mạch điện |
| R | đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích | bầu trời xanh ngắt ~ mồm miệng đắng ngắt ~ câu chuyện tẻ ngắt |
| Compound words containing 'ngắt' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngắt quãng | 35 | interrupted |
| ngắt lời | 10 | to interpose, interrupt, slap somebody down, butt in on somebody, cut somebody short |
| ngắt điện | 7 | interrupter |
| ngắt mạch | 5 | switch |
| chán ngắt | 4 | Boring, dull, wearisome, tedious |
| lạnh ngắt | 3 | very cold |
| xanh ngắt | 3 | very green, deep blue, very pale |
| xám ngắt | 1 | xám một màu, gây cảm giác lạnh lẽo như không có sự sống |
| đắng ngắt | 1 | đắng đến mức cảm thấy vị đắng còn đọng mãi ở miệng |
| giá ngắt | 0 | như lạnh ngắt [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| lặng ngắt | 0 | absolutely quiet; dead silence |
| nguội ngắt | 0 | freezing terribly cold (of food) |
| nguội tanh nguội ngắt | 0 | như nguội ngắt [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| ngăn ngắt | 0 | như ngắt [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| ngắt lời người nào | 0 | to interrupt someone; to pick, pluck, pinch off |
| tái ngắt | 0 | rất tái, đến mức trông như không còn chút sắc hồng nào |
| tẻ ngắt | 0 | tedious |
| vắng ngắt | 0 | completely deserted |
Lookup completed in 177,679 µs.