bietviet

ngắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
interruption; to interrupt
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to interrupt ngắt lời người nào | to interrupt someone. to pick; to pluck; to pinch off
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bấm cành, hoa, lá cho đứt lìa ra bằng móng tay hoặc đầu ngón tay ngắt một bông hoa
V làm cho bị đứt quãng, không còn liên tục ngắt lời bạn ~ ngắt ngang câu chuyện ~ ngắt mạch điện
R đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích bầu trời xanh ngắt ~ mồm miệng đắng ngắt ~ câu chuyện tẻ ngắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 129 occurrences · 7.71 per million #6,963 · Advanced

Lookup completed in 177,679 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary