| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strict, stringent, rigorous | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Strict, stringent, rigorous | Kỷ luật ngặt | A strict discipline | |
| Strict, stringent, rigorous | Bảo vệ rất ngặt | To be guarded by stringent precaution | |
| Strict, stringent, rigorous | Lệnh trên rất ngặt | The oeder from above are very strict | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chặt chẽ, không một chút sơ hở, lỏng lẻo | kiểm soát rất ngặt ~ cấm ngặt không cho đến |
| A | khó khăn đến mức như không có lối thoát | tình thế rất ngặt ~ muốn đi nhưng ngặt đường sá xa xôi |
| Compound words containing 'ngặt' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghiêm ngặt | 418 | strict, vigilant, stringent |
| ngặt nghèo | 29 | hard, difficult, serious (illness) |
| ngặt nghẽo | 1 | to split one’s sides (with laughter) |
| ngặt vì | 1 | |
| bảo vệ rất ngặt | 0 | to be guarded by stringent precaution |
| cười ngặt nghẽo | 0 | to be doubled up with laughter, split |
| kỷ luật ngặt | 0 | a strict discipline |
| nghèo ngặt | 0 | in strained circumstances, hard up |
| ngằn ngặt | 0 | (of a baby) sob convulsively |
| ngặt một nỗi | 0 | tổ hợp biểu thị điều sắp nói là nỗi khó khăn, gây cản trở cho việc thực hiện điều vừa nói đến trước đó |
| ngặt nghẹo | 0 | |
| ngặt ngõng | 0 | strict, stern |
| thắt ngặt | 0 | khó khăn, ngặt nghèo |
Lookup completed in 189,927 µs.