| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hard, difficult, serious (illness) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | quá ngặt, đến mức gây khó khăn, khó chịu | quy định ngặt nghèo ~ bị vây lùng ngặt nghèo |
| A | khó khăn hay nguy hiểm đến mức khó mà vượt qua | tình thế ngặt nghèo ~ bệnh đã đến lúc ngặt nghèo |
Lookup completed in 170,351 µs.