ngặt nghẽo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to split one’s sides (with laughter) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
cũng như ngặt nghẹo Split one's sides (with lauhter) |
Nghe chuyện vui cười ngặt nghẽo | To split one's sides with laughter on hearing funy stories |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
từ gợi tả cách cười [đôi khi cách khóc] nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được |
cười ngặt nghẽo ~ khóc ngặt nghẽo |
Lookup completed in 206,756 µs.