ngọ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) seventh year of the Chinese zodiac (“horse”); (2) noon, midday |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Noon, midday |
Ăn cơm trưa lúc đúng ngọ | To have one's lunch at noon sharp |
|
Noon, midday |
Giờ ngọ | Midday, noontime |
|
Noon, midday |
Tuổi ngọ | Born in the year of the horse |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu thứ bảy trong địa chi [lấy ngựa làm tượng trưng; sau tị trước mùi], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam |
giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) ~ vừa đúng ngọ |
Lookup completed in 223,943 µs.