| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lisp | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (khẩu ngữ) Be stupid, be dull | Nó không ngọng đến thế đâu nhé | He is not so stupid | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không phát âm được đúng một số âm do có tật hoặc do nói chưa sõi | có tật nói ngọng ~ ngọng líu ngọng lo |
| A | dại, khờ | ngọng gì mà phải chịu thiệt như thế? |
| Compound words containing 'ngọng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nói ngọng | 2 | to speak with a lisp, lisp |
| ngọng nghịu | 1 | lisp |
Lookup completed in 195,814 µs.