| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sweet | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| sweet | Nỗi ngọt bùi | The sweets | |
| sweet | Những nỗi ngọt bùi và cay đắng | The sweets and the bitters of life | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc | chia sẻ ngọt bùi ~ "Một thuyền, một bến, một dây, Ngọt bùi ta hưởng, đắng cay ta chịu cùng." (Cdao) |
Lookup completed in 187,148 µs.