| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| smooth-tongued, smooth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [giọng nói] rất ngọt và dịu dàng dễ nghe, nhưng thường không thật, nhằm một mục đích không tốt nào đó | anh anh em em ngọt xớt ~ giọng dỗ dành ngọt xớt |
| A | [đường cắt] sắc và gọn, gây cảm giác rất nhẹ nhàng | rạch một đường ngọt xớt |
Lookup completed in 239,482 µs.