| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gobble, cram, bolt | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) Gobble, cram, bolt | Ngốn thịt như bò ngốn cỏ | To gobble up meat like oxen graze grasses | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ăn nhanh và nhiều một cách thô tục | nó ngốn mấy cả quả chuối vào mồm |
| V | tiêu thụ mất nhiều và nhanh quá mức bình thường | xe này ngốn nhiều xăng ~ việc này ngốn nhiều thời gian |
| Compound words containing 'ngốn' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngốn ngấu | 1 | bolt, gobble up, devour |
| ngả ngốn | 0 | pell-mell, in great disorder |
Lookup completed in 191,535 µs.