bietviet

ngốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
gobble, cram, bolt
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(thông tục) Gobble, cram, bolt Ngốn thịt như bò ngốn cỏ | To gobble up meat like oxen graze grasses
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ăn nhanh và nhiều một cách thô tục nó ngốn mấy cả quả chuối vào mồm
V tiêu thụ mất nhiều và nhanh quá mức bình thường xe này ngốn nhiều xăng ~ việc này ngốn nhiều thời gian
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 191,535 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary