ngốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| grow oppressively hot |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Grow oppressively hot |
Phòng đông người ngốt lên được | The room grew oppressivedly hot because of a crowd |
|
Covet |
Ngốt của lấy vợ già hơn mình | To marry a girl older than one because one convets her wealth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
cảm thấy ngột ngạt, bức bối, khó chịu vì nóng bức |
nóng ngốt người ~ việc nhiều trông phát ngốt |
| A |
cảm thấy thèm muốn cái đang nhìn thấy trước mắt, đến mức choáng ngợp không còn thấy cái gì khác nữa |
ngốt của ~ thấy tiền mà ngốt |
Lookup completed in 196,303 µs.