bietviet

ngốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
grow oppressively hot
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Grow oppressively hot Phòng đông người ngốt lên được | The room grew oppressivedly hot because of a crowd
Covet Ngốt của lấy vợ già hơn mình | To marry a girl older than one because one convets her wealth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cảm thấy ngột ngạt, bức bối, khó chịu vì nóng bức nóng ngốt người ~ việc nhiều trông phát ngốt
A cảm thấy thèm muốn cái đang nhìn thấy trước mắt, đến mức choáng ngợp không còn thấy cái gì khác nữa ngốt của ~ thấy tiền mà ngốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 196,303 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary