| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shoot up (of cabbage, tobacco plant); towering | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Towering | Nó lớn vọt va cao ngồng | He shot up and was toweringly tall | |
| Towering | Ngồng ngồng (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thân non của một số cây, như cải, thuốc lá, v.v., mọc cao vổng lên và mang hoa | ngồng cải |
| A | cao, lớn vượt hẳn lên, trông hơi khác thường | người cao ngồng |
| Compound words containing 'ngồng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cao ngồng | 0 | toweringly tall |
| chồng ngồng | 0 | tall |
| ngồng ngồng | 0 | |
| tồng ngồng | 0 | large, big; naked |
Lookup completed in 271,236 µs.