ngổn ngang
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| in disorder; confusion, disorder, disarray |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Lying about in disorder and in the way |
Nhà cửa ngổn ngang đồ đạc | A house with furniture lying about in disorder and in the way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái để chồng chất ở mọi chỗ, mọi nơi một cách không có hàng lối, không có trật tự |
cây cối đổ ngổn ngang ~ trên bàn ngổn ngang sách vở |
| A |
[ý nghĩ] lộn xộn và chồng chất, tựa như không gỡ, không thoát ra được |
những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu ~ "Cái bần là cái dở dang, Làm cho trăm mối ngổn ngang vì bần." (Cdao) |
Lookup completed in 172,841 µs.