bietviet

ngổn ngang

Vietnamese → English (VNEDICT)
in disorder; confusion, disorder, disarray
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Lying about in disorder and in the way Nhà cửa ngổn ngang đồ đạc | A house with furniture lying about in disorder and in the way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái để chồng chất ở mọi chỗ, mọi nơi một cách không có hàng lối, không có trật tự cây cối đổ ngổn ngang ~ trên bàn ngổn ngang sách vở
A [ý nghĩ] lộn xộn và chồng chất, tựa như không gỡ, không thoát ra được những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu ~ "Cái bần là cái dở dang, Làm cho trăm mối ngổn ngang vì bần." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 172,841 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary