| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| goose | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | groose | ngỗng đực | gander |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim cùng họ với vịt, nhưng mình to và cổ dài hơn | trứng ngỗng ~ cổ dài như cổ ngỗng |
| N | be cổ dài, thời trước dùng đựng rượu | cái ngỗng rượu bằng sành |
| Compound words containing 'ngỗng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngỗng trời | 2 | wild goose |
| bút lông ngỗng | 0 | quill pen |
| nghề ngỗng | 0 | như nghề nghiệp [hàm ý chê bai] |
Lookup completed in 167,430 µs.