bietviet

ngộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
pretty, dainty, quaint
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Queer, quaint Ăn mặc gì mà trông ngộ thế | What quaint clothing!
(thông tục) cute (mỹ) Cô bé trông rất ngộ | The girl looks very cute
(thông tục) cute (mỹ) Ngồ ngộ (láy, ý giảm). | Rather quaint, rather queer
(thông tục) cute (mỹ) Câu chuyện ấy nghe ngồ ngộ | That story is rather quaint.
(địa phương) Rabid Chó ngộ | Rabid dog
In case Bao giờ đi đường cũng có túi thuốc cấp cứu, ngộ có bị tai nạn | To carry always a first-aid bag with one on trips in case of an accident
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hơi có vẻ khác lạ, gây được sự chú ý, thường là làm cho thấy hay hay, có cảm tình cái tên nghe ngộ quá ~ thằng bé trông rất ngộ
A dại, điên chó ngộ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 200 occurrences · 11.95 per million #5,481 · Advanced

Lookup completed in 157,015 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary