| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pretty, dainty, quaint | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Queer, quaint | Ăn mặc gì mà trông ngộ thế | What quaint clothing! | |
| (thông tục) cute (mỹ) | Cô bé trông rất ngộ | The girl looks very cute | |
| (thông tục) cute (mỹ) | Ngồ ngộ (láy, ý giảm). | Rather quaint, rather queer | |
| (thông tục) cute (mỹ) | Câu chuyện ấy nghe ngồ ngộ | That story is rather quaint. | |
| (địa phương) Rabid | Chó ngộ | Rabid dog | |
| In case | Bao giờ đi đường cũng có túi thuốc cấp cứu, ngộ có bị tai nạn | To carry always a first-aid bag with one on trips in case of an accident | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hơi có vẻ khác lạ, gây được sự chú ý, thường là làm cho thấy hay hay, có cảm tình | cái tên nghe ngộ quá ~ thằng bé trông rất ngộ |
| A | dại, điên | chó ngộ |
| Compound words containing 'ngộ' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngộ độc | 200 | poisoning; poisoned |
| giác ngộ | 113 | to awaken, realize, be enlightened, come to reason |
| đãi ngộ | 64 | to behave, treat |
| hội ngộ | 50 | to meet |
| tỉnh ngộ | 30 | to be disillusioned, be enlightened, see reason |
| tái ngộ | 20 | to meet again, see again |
| ngộ nhận | 18 | to mistake, make a mistake |
| cảnh ngộ | 17 | situation, plight |
| ngộ nghĩnh | 14 | queer, quaint, odd, funny, cute, pretty, sweet |
| ngộ sát | 13 | manslaughter, unintentional homicide |
| ngộ đạo | 8 | Gnostic |
| tao ngộ chiến | 4 | meeting engagement |
| tri ngộ | 3 | friendship at first sight |
| kỳ ngộ | 2 | chance meeting; to meet in an unusual way |
| tao ngộ | 2 | to meet, encounter (by chance) |
| dĩnh ngộ | 1 | bright-looking, intelligent-looking |
| bị ngộ nhận | 0 | to be mistaken |
| cảnh ngộ oái oăm | 0 | an awkward situation |
| duyên kì ngộ | 0 | sự gặp gỡ hoàn toàn ngẫu nhiên nhưng lại rất tâm đầu ý hợp |
| duyên kỳ ngộ | 0 | xem duyên kì ngộ |
| gây ngộ nhận | 0 | to cause a mistake |
| hạnh ngộ | 0 | to make a lucky encounter |
| ngồ ngộ | 0 | hơi ngộ, trông hơi buồn cười nhưng với vẻ đáng yêu |
| ngộ biến | 0 | meet with misfortune |
| ngộ cảm | 0 | to catch (a) cold |
| ngộ gió | 0 | catch a cold in a strong wind |
| ngộ giải | 0 | to misinterpret |
| ngộ hội | 0 | misunderstanding |
| ngộ nhỡ | 0 | in case |
| ngộ nạn | 0 | be in danger, have an accident |
| ngộ độc rượu | 0 | alcohol poisoning |
| nứa ngộ | 0 | nứa thân to, thành dày, cứng |
| sơ ngộ | 0 | first meeting |
| tránh (gây) ngộ nhận | 0 | to avoid mistakes, errors |
| tránh ngộ nhận | 0 | to avoid mistakes |
| tảo ngộ | 0 | to weed a grave |
| đĩnh ngộ | 0 | cute, handsome |
Lookup completed in 157,015 µs.