| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| queer, quaint, odd, funny, cute, pretty, sweet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những nét khác lạ, gợi cảm giác hay hay, buồn cười một cách đáng yêu | đứa bé trông rất ngộ nghĩnh ~ hình vẽ ngộ nghĩnh |
Lookup completed in 179,225 µs.