| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| feel suffocated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngạt | ngột thở |
| Compound words containing 'ngột' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đột ngột | 542 | sudden, abrupt, unexpected; suddenly, unexpectedly, out of the blue |
| ngột ngạt | 20 | oppressive, stuffy, stifling |
| anh ta thay đổi ý kiến đột ngột | 0 | his change of mind came out of the blue |
| ngồn ngột | 0 | có cảm giác rất bức bối, khó thở vì quá nóng như ở nơi chật hẹp có đông người |
| oi ngột | 0 | oi bức và ngột ngạt, gây cảm giác khó chịu |
| thời tiết ngột ngạt | 0 | stifling heat, weather |
| tin đến đột ngột | 0 | the news came unexpectedly |
Lookup completed in 175,219 µs.