ngột ngạt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| oppressive, stuffy, stifling |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Oppressive, stuffy, stifling |
Phòng đóng kín cửa ngột ngạt | The room is stuffy because all windows and doors are tightly closed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có cảm giác rất khó thở do nóng bức hoặc thiếu không khí [nói khái quát] |
hơi nóng ngột ngạt ~ căn phòng ngột ngạt |
| A |
ở trạng thái cảm thấy bức bối, không chịu đựng nổi cuộc sống vì tinh thần bị đè nén nặng nề |
cuộc sống ngột ngạt |
Lookup completed in 187,728 µs.