bietviet

ngờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to suspect, doubt
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to suspect; to doubt không thể ngờ được | beyond doubt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy khó tin và nghĩ là có thể không phải như thế, nhưng không có cơ sở để khẳng định tôi ngờ anh ta nói dối
V cứ nghĩ là như thế [nhưng thực ra lại không phải thế] điều không ngờ tới ~ "Tưởng bây giờ là bao giờ, Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 117 occurrences · 6.99 per million #7,285 · Advanced

Lookup completed in 180,226 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary