| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suspect, doubt | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to suspect; to doubt | không thể ngờ được | beyond doubt |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy khó tin và nghĩ là có thể không phải như thế, nhưng không có cơ sở để khẳng định | tôi ngờ anh ta nói dối |
| V | cứ nghĩ là như thế [nhưng thực ra lại không phải thế] | điều không ngờ tới ~ "Tưởng bây giờ là bao giờ, Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao!" (TKiều) |
| Compound words containing 'ngờ' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bất ngờ | 1,384 | sudden, unexpected, unforeseen |
| nghi ngờ | 1,101 | to doubt, be suspicious of, suspect |
| không ngờ | 150 | unexpected, accidental; to not expect |
| ngờ vực | 50 | to doubt, suspect, be suspicious |
| đáng ngờ | 50 | dubious, suspicious, fishy, shady, doubtful, questionable |
| nào ngờ | 20 | against all expectations, unexpectedly |
| ai ngờ | 17 | nào ai có ngờ, chẳng ngờ |
| ngờ nghệch | 16 | naive, innocent, silly |
| ngờ đâu | 10 | do not think, do not expect |
| ngờ ngợ | 1 | to suspect |
| anh thanh niên ngờ nghệch | 0 | a naive young man |
| chết bất ngờ | 0 | to die unexpectedly, suddenly |
| cuộc gặp gỡ bất ngờ | 0 | an unexpected encounter |
| hoàn toàn bất ngờ | 0 | completely unexpected |
| không một chút nghi ngờ | 0 | without a shadow of doubt |
| không ngờ rằng | 0 | to not expect that |
| không thể ngờ được | 0 | beyond doubt |
| lờ ngờ | 0 | sluggish, slow, slow (witted) |
| một bất ngờ | 0 | a surprise, something unexpected |
| một cách bất ngờ | 0 | unexpectedly |
| ngù ngờ | 0 | simple-minded, naive, stupid |
| ngờ ngạc | 0 | như ngơ ngác (nghĩa mạnh hơn) |
| ngờ trước | 0 | to predict, foresee |
| nửa ngờ vực | 0 | half-suspicious |
| nửa tin nửa ngờ | 0 | to doubt, be uncertain, half-believe |
| sự khám phá bất ngờ | 0 | unexpected discovery |
| trong trường hợp bất ngờ | 0 | in an unexpected circumstance |
| tỏ ra rất nghi ngờ | 0 | to express strong doubts, suspicions |
| xuất hiện bất ngờ | 0 | to appear unexpectedly |
| xảy ra bất ngờ | 0 | to appear unexpectedly |
| yếu tố bất ngờ | 0 | element of surprise |
| ít mấy ai ngờ rằng | 0 | few suspect that |
Lookup completed in 180,226 µs.