| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| naive, innocent, silly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dại dột, vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn | bộ mặt ngờ nghệch ~ ngây thơ đến ngờ nghệch |
Lookup completed in 177,953 µs.