| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên | đôi mắt rạng ngời ~ “Trăng sáng soi thẳng vào khuôn mặt Nguyệt làm cho khuôn mặt tươi mát ngời lên và đẹp lạ thường!” (Nguyễn Minh Châu; 4) |
| Compound words containing 'ngời' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sáng ngời | 10 | bright, brightly light |
| ngời ngời | 4 | shining, radiant |
| chói ngời | 0 | chói sáng và đẹp rực rỡ |
| ngời ngợi | 0 | như ngời ngời |
Lookup completed in 225,030 µs.