bietviet

ngợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
feel dizzy (at altitudes)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Feel dizzy (at altitudes) Đứng trên núi cao, nhìn xuống thấy ngợp | To feel dizzy when looking down from a high mountain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác như chóng mặt và sợ hãi, khi bỗng nhiên cảm thấy mình thật nhỏ bé và bất lực trước cái gì đó quá lớn, quá cao, quá rộng bị ngợp trước biển rộng mênh mông ~ càng lên cao càng thấy ngợp
V chiếm đầy khắp, như bao trùm cả không gian, gây cảm giác như thấy mình thật bé nhỏ khói lửa ngợp trời ~ cờ xí ngợp đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 33 occurrences · 1.97 per million #13,093 · Advanced

Lookup completed in 184,029 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary