ngợp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| feel dizzy (at altitudes) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Feel dizzy (at altitudes) |
Đứng trên núi cao, nhìn xuống thấy ngợp | To feel dizzy when looking down from a high mountain |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có cảm giác như chóng mặt và sợ hãi, khi bỗng nhiên cảm thấy mình thật nhỏ bé và bất lực trước cái gì đó quá lớn, quá cao, quá rộng |
bị ngợp trước biển rộng mênh mông ~ càng lên cao càng thấy ngợp |
| V |
chiếm đầy khắp, như bao trùm cả không gian, gây cảm giác như thấy mình thật bé nhỏ |
khói lửa ngợp trời ~ cờ xí ngợp đường |
Lookup completed in 184,029 µs.