bietviet

ngửa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lift, raise
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
with face upward, on one's back Đồng tiền ngửa | A coin lying with head upward
with face upward, on one's back Ngã ngửa | To fall flat on one's back
Turn upward Ngửa mặt lên nhìn | To turn one's face upwardand look, to look up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở tư thế mặt và phần trước cơ thể ở bên trên, gáy và lưng ở bên dưới nằm ngửa ~ ngã ngửa
A ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt ở bên trên để ngửa cái vung ~ lật ngửa con bài
V làm cho ở tư thế, ở vị trí ngửa Tôi ngửa mặt lên trời ~ Chị ấy ngửa đầu về đằng sau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 216,146 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary