ngửa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to lift, raise |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
with face upward, on one's back |
Đồng tiền ngửa | A coin lying with head upward |
|
with face upward, on one's back |
Ngã ngửa | To fall flat on one's back |
|
Turn upward |
Ngửa mặt lên nhìn | To turn one's face upwardand look, to look up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở tư thế mặt và phần trước cơ thể ở bên trên, gáy và lưng ở bên dưới |
nằm ngửa ~ ngã ngửa |
| A |
ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt ở bên trên |
để ngửa cái vung ~ lật ngửa con bài |
| V |
làm cho ở tư thế, ở vị trí ngửa |
Tôi ngửa mặt lên trời ~ Chị ấy ngửa đầu về đằng sau |
Lookup completed in 216,146 µs.