bietviet

ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) measure, limit, moderation; (2) despicable fellow
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Measure, limit, moderation Chỉ tiêu có ngữ | To spend within limits
Measure, limit, moderation Uống rượu có ngữ | To drink in moderation
Despicable fellow Ngữ ấy thì có làm nên việc gì | That despicable fellow is incapable of getting anything done
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức được dùng làm chuẩn, được xác định hoặc giới hạn [thường là theo thói quen] tiêu pha phải có ngữ ~ chợ có phiên, tiền có ngữ (tng)
N khoảng thời gian ước chừng [thường để so sánh] ngữ này sang năm là hoàn thành
N loại, hạng người hoặc vật [hàm ý coi khinh hoặc chê] ngữ mày thì làm được gì! ~ mua làm gì cái ngữ ấy!
N đơn vị ngữ pháp trung gian giữa từ và câu ngữ danh từ ~ ngữ cố định
N ngôn ngữ [của một nước nào đó; nói tắt] Việt ngữ ~ Anh ngữ ~ Hán ngữ hiện đại ~ học sinh chuyên ngữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 164 occurrences · 9.8 per million #6,123 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ngôn ngữ the language clearly borrowed 語言 jyu5 jin4 (Cantonese) | 語言, yǔ yán(Chinese)

Lookup completed in 155,995 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary