| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mức được dùng làm chuẩn, được xác định hoặc giới hạn [thường là theo thói quen] |
tiêu pha phải có ngữ ~ chợ có phiên, tiền có ngữ (tng) |
| N |
khoảng thời gian ước chừng [thường để so sánh] |
ngữ này sang năm là hoàn thành |
| N |
loại, hạng người hoặc vật [hàm ý coi khinh hoặc chê] |
ngữ mày thì làm được gì! ~ mua làm gì cái ngữ ấy! |
| N |
đơn vị ngữ pháp trung gian giữa từ và câu |
ngữ danh từ ~ ngữ cố định |
| N |
ngôn ngữ [của một nước nào đó; nói tắt] |
Việt ngữ ~ Anh ngữ ~ Hán ngữ hiện đại ~ học sinh chuyên ngữ |
| Compound words containing 'ngữ' (142) |
| word |
freq |
defn |
| ngôn ngữ |
3,887 |
language |
| thuật ngữ |
2,203 |
technical term, word, language, jargon |
| phương ngữ |
543 |
dialect |
| từ ngữ |
189 |
expression, phrase |
| ngoại ngữ |
163 |
foreign language |
| ngữ pháp |
152 |
grammar |
| ngôn ngữ học |
146 |
linguistics |
| ngữ cảnh |
132 |
context |
| biểu ngữ |
125 |
banner, sign |
| thành ngữ |
101 |
idiom, expression, phrase |
| quốc ngữ |
100 |
national language |
| ngữ hệ |
91 |
family (of languages) |
| song ngữ |
85 |
[hiện tượng hai ngôn ngữ] được sử dụng ngang nhau trong giao tiếp |
| ngữ văn |
64 |
philology |
| bản ngữ |
52 |
native language, vernacular |
| tục ngữ |
49 |
proverb |
| ngữ âm |
45 |
phonic |
| án ngữ |
45 |
To obstruct the access into |
| Anh ngữ |
40 |
English language |
| chuyển ngữ |
37 |
to translate |
| Pháp ngữ |
37 |
French (language) |
| Hoa Ngữ |
32 |
Chinese (language) |
| thổ ngữ |
28 |
dialect |
| chữ quốc ngữ |
21 |
Vietnamese script, Vietnamese roman alphabet |
| chủ ngữ |
19 |
subject (of a sentence) |
| ngữ điệu |
19 |
intonation |
| nhà ngôn ngữ học |
19 |
linguist |
| đa ngôn ngữ |
18 |
multilingual |
| ngữ tộc |
17 |
language family |
| bổ ngữ |
16 |
thành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ |
| tiêu ngữ |
16 |
epigram, aphorism |
| Việt ngữ |
16 |
Vietnamese language |
| hợp ngữ |
14 |
assembly language |
| Phạn ngữ |
13 |
Sanskrit, Pali |
| tính ngữ |
13 |
adjective phrase, epithet |
| ngạn ngữ |
10 |
proverb, adage |
| tân ngữ |
10 |
object |
| vị ngữ |
10 |
predicative |
| khẩu ngữ |
8 |
conversational language, informal language; topsy-turvy, pell-mell |
| ngữ nghĩa |
8 |
semantics |
| sinh ngữ |
8 |
living language, modern language |
| uyển ngữ |
7 |
euphemism, meiosis |
| cổ ngữ |
6 |
archaism, ancient language, old saying |
| ngữ âm học |
6 |
phonetics |
| quốc tế ngữ |
5 |
international language |
| trạng ngữ |
5 |
adverbial phrase, adverbial complement |
| ngữ nghĩa học |
4 |
semantics |
| tử ngữ |
4 |
dead language, extinct language |
| biệt ngữ |
3 |
|
| nguyên ngữ |
3 |
ngôn ngữ của nguyên bản hoặc ngôn ngữ gốc, trong quan hệ với ngôn ngữ của bản dịch hoặc với ngôn ngữ có những từ mượn |
| ngữ liệu |
3 |
tư liệu ngôn ngữ được dùng làm căn cứ để nghiên cứu ngôn ngữ |
| tiếp vĩ ngữ |
3 |
suffix |
| danh ngữ |
2 |
tổ hợp có quan hệ chính phụ do danh từ làm chính tố |
| mật ngữ |
2 |
password |
| ngữ học |
2 |
linguistics |
| sấm ngữ |
2 |
|
| đặc ngữ |
2 |
idiom |
| ẩn ngữ |
2 |
riddle, secret language, argot |
| bác ngữ học |
1 |
philology |
| dịch ngữ |
1 |
to translate words, a language |
| ngữ khí |
1 |
tone, intonation |
| ngữ vựng |
1 |
vocabulary (of a language) |
| quán ngữ |
1 |
locution |
| sáo ngữ |
1 |
cliché |
| tiếp đầu ngữ |
1 |
prefix |
| đa ngữ |
1 |
polyglot, multilingual |
| điệp ngữ |
1 |
repeated words |
| đoản ngữ |
1 |
tổ hợp từ có quan hệ chính phụ |
| động ngữ |
1 |
tổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố |
| Anh ngữ kém |
0 |
poor English |
| béo bở khẩu ngữ |
0 |
profitable, fat |
| bản dịch Việt ngữ |
0 |
Vietnamese translation |
| bẻ lái khẩu ngữ |
0 |
to steer |
| chuyển sang Pháp Ngữ |
0 |
to translate into French |
| chuyển sang Việt ngữ |
0 |
to translate into Vietnamese |
| chỉ tiêu có ngữ |
0 |
to spend within limits |
| chứng tỏ hiểu biết về Anh ngữ |
0 |
to demonstrate a knowledge of English |
| có trình độ Anh ngữ giới hạn |
0 |
to have a limited knowledge of English |
| cơ sở ngữ liệu |
0 |
tập hợp văn bản [ở dạng viết và dạng nói] của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng |
| ghi chú ngữ pháp |
0 |
grammar note |
| giơ (cao) biểu ngữ |
0 |
to raise a banner |
| giơ biểu ngữ |
0 |
to raise a banner |
| giơ cao biểu ngữ |
0 |
to raise a banner |
| hiểu biết về Ang ngữ |
0 |
a knowledge of English |
| hệ thống ngữ âm |
0 |
phonic system (of a language) |
| lưu loát Anh ngữ |
0 |
fluent English |
| lộng ngữ |
0 |
abuse literary ability |
| miệng còn hơi sữa thành ngữ |
0 |
wet behind the ears |
| ngôn ngữ bác học |
0 |
linguistics, philology |
| ngôn ngữ bình dân |
0 |
everyday language, the language of everyday people |
| ngôn ngữ bất đồng |
0 |
speaking different languages, not having a common language |
| ngôn ngữ bậc cao |
0 |
high-level language |
| ngôn ngữ chung |
0 |
common language |
| ngôn ngữ hàng ngày |
0 |
everyday language |
| ngôn ngữ hình thức |
0 |
polite language, formal language |
| ngôn ngữ học hiện đại |
0 |
modern linguistics |
| ngôn ngữ không bị biến âm |
0 |
uninflected language |
| ngôn ngữ lập trình |
0 |
programming language |
| ngôn ngữ máy |
0 |
như ngôn ngữ lập trình |
| ngôn ngữ thuật toán |
0 |
algorithmic language |
| ngôn ngữ tự nhiên |
0 |
natural language |
| ngôn ngữ Việt |
0 |
Vietnamese (language) |
| ngôn ngữ văn hoá |
0 |
hình thức ngôn ngữ toàn dân tộc, có hệ thống chuẩn thống nhất, được sử dụng trong mọi lĩnh vực đời sống văn hoá, chính trị, xã hội |
| ngôn ngữ văn học |
0 |
literary language |
| ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản |
0 |
ngôn ngữ đánh dấu theo tiêu chuẩn quốc tế, được tạo ra để xây dựng nội dung cho trang web |
| ngôn ngữ đánh đấu siêu văn bản |
0 |
hypertext markup language (HTML) |
| ngữ cảm |
0 |
cảm nhận về ngôn ngữ |
| ngữ nghĩa kí hiệu |
0 |
denotational semantics |
| ngữ nghĩa thao tác |
0 |
operational semantics |
| ngữ nghĩa tiên đề |
0 |
axiomatic semantics |
| ngữ ngôn |
0 |
language |
| ngữ ngôn học |
0 |
|
| ngữ pháp học |
0 |
bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu hình thái và cấu trúc của từ, cấu trúc của câu |
| ngữ vị |
0 |
morpheme, moneme, glosseme |
| ngữ vị học |
0 |
glossematics |
| ngữ đoạn |
0 |
syntagm |
| nhà ngữ học |
0 |
linguist |
| nhất cử lưỡng tiện tục ngữ |
0 |
to kill two birds with one stone |
| nhất tội nhì nợ tục ngữ |
0 |
debt is the worst poverty |
| ném đá giấu tay thành ngữ |
0 |
a snake in the grass |
| nóng như lửa thành ngữ |
0 |
as hot as fire |
| nước đục thả câu tục ngữ |
0 |
to fish in troubled waters |
| phòng ngữ âm |
0 |
language lab |
| phó ngữ |
0 |
adverbial locution |
| siêu ngôn ngữ |
0 |
language-description language |
| siêu ngữ |
0 |
metalanguage |
| siêu ngữ học |
0 |
metalinguistics |
| siêu tập ngữ liệu |
0 |
xem corpus |
| súc ngữ |
0 |
holophrastic language |
| trung tâm ngoại ngữ |
0 |
foreign language center |
| trình độ ngoại ngữ |
0 |
foreign language proficiency |
| tít mắt thành ngữ |
0 |
close the eyes |
| từ ngữ mượn từ tiếng Tầu |
0 |
word, phrase borrowed from Chinese |
| từ điển song ngữ |
0 |
bilingual dictionary |
| tực ngữ |
0 |
proverb |
| uống rượu có ngữ |
0 |
to drink in moderation |
| vật lý ngữ thuyết |
0 |
physicalism |
| á ngữ |
0 |
mumbling |
| ám ngữ |
0 |
patter |
| định ngữ |
0 |
predicate |
| đồng vị ngữ |
0 |
apposition |
| ấn bản ngoại ngữ |
0 |
foreign language version (software) |
Lookup completed in 155,995 µs.